CRBN CRBN³ TruFoam Genesis (Elongated)
Sức mạnh
Lõi mỏng 12mm, trả bóng nhanh hơn. Nặng 227g, ở mức trung bình. Swingweight là 118. Trong số các vợt ở đây, Sức mạnh nằm trong nhóm 4% dẫn đầu. Trong số các vợt ở đây, Độ nảy nằm trong nhóm 14% dẫn đầu.
Công nghệ do hãng công bố
TRUFOAM™Apparel CRBN CourtIQ™PADDLE OPTIMIZATION DryTec™Overgrips Paddle Eraser™Pickleball Paddle Eraser™Foam™Toray T700raw carbon
| Sức mạnh | 100 |
|---|---|
| Độ nảy | 62 |
| Kiểm soát | 0 |
| Dễ điều khiển | 32 |
| Vùng ngọt | 15 |
So sánh
| Độ dày lõi | 12 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 227 g |
| Swingweight | 118 |
| Twistweight | 5.75 |
| Chiều dài | Không công bố |
| Chiều rộng | Không công bố |
| Chất liệu mặt | Toray T700 Carbon Fiber Patented D |
| Chất liệu lõi | Officially Licensed Toray T700 |
| Hình dạng | Thuôn dài |
| Thế hệ | Gen 3 (ước tính) |
| Giá (Hoa Kỳ) | 319,00 US$ 50.239 ¥ / 8.273.759 ₫ / 454,83 AU$ / 10.133 NT$ / 407,75 SGD |
Số tiền quy đổi chỉ mang tính tham khảo. Chưa gồm thuế nhập khẩu, phí vận chuyển và giá bán tại từng thị trường.(28 Sep 2026)
Thế hệ là cách gọi trong ngành, không phải tiêu chuẩn chính thức. Khi hãng không công bố, chúng tôi suy ra từ cấu tạo và năm ra mắt.
Tình trạng hàng được đọc từ trang của hãng. Phần lớn hãng không công bố ngày nhập lại.
Cách tính các chỉ số này
| Sức mạnh | Swingweight 70% + lõi mỏng 30% |
|---|---|
| Độ nảy | Lõi mỏng 45% + nhẹ 30% + vung nhanh 25% |
| Kiểm soát | Lõi dày 50% + twistweight 30% + ổn định 20% |
| Dễ điều khiển | Nhẹ 40% + vung nhanh 40% + ngắn 20% |
| Vùng ngọt | Twistweight 45% + bề ngang 30% + lõi dày 25% |
Nguồn: CRBN (2026-09-28)