Honolulu Pickleball Co SWORD & SHIELD J4k PRO
Kiểm soát
Lõi dày 16mm, giữ bóng lâu hơn và mặt vợt ổn định. 235g, thuộc nhóm nặng, tạo lực sau bóng. Swingweight là 108. Trong số các vợt ở đây, Kiểm soát nằm trong nhóm 1% dẫn đầu. Trong số các vợt ở đây, Vùng ngọt nằm trong nhóm 1% dẫn đầu.
Công nghệ do hãng công bố
DuPont™CONNECTED REFLEX TECHNOLOGY™Carbon FiberKevlarPOLYPROPYLENEThermoformedUnibodyGEN 4
| Sức mạnh | 16 |
|---|---|
| Độ nảy | 24 |
| Kiểm soát | 95 |
| Dễ điều khiển | 57 |
| Vùng ngọt | 100 |
So sánh
| Độ dày lõi | 16 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 235 g |
| Swingweight | 108 |
| Twistweight | 8.2 |
| Chiều dài | 396 mm |
| Chiều rộng | 213 mm |
| Chất liệu mặt | Kevlar® ( POWER WEAVE ) AVERAG |
| Chất liệu lõi | Polynesia (XPF Fr) Gab |
| Hình dạng | Bản rộng |
| Thế hệ | Gen 4 (hãng công bố) |
| Giá (Hoa Kỳ) | 264,00 US$ 41.577 ¥ / 6.847.249 ₫ / 376,41 AU$ / 8.386 NT$ / 337,45 SGD |
Số tiền quy đổi chỉ mang tính tham khảo. Chưa gồm thuế nhập khẩu, phí vận chuyển và giá bán tại từng thị trường.(28 Sep 2026)
Thế hệ là cách gọi trong ngành, không phải tiêu chuẩn chính thức. Khi hãng không công bố, chúng tôi suy ra từ cấu tạo và năm ra mắt.
Tình trạng hàng được đọc từ trang của hãng. Phần lớn hãng không công bố ngày nhập lại.
Cách tính các chỉ số này
| Sức mạnh | Swingweight 70% + lõi mỏng 30% |
|---|---|
| Độ nảy | Lõi mỏng 45% + nhẹ 30% + vung nhanh 25% |
| Kiểm soát | Lõi dày 50% + twistweight 30% + ổn định 20% |
| Dễ điều khiển | Nhẹ 40% + vung nhanh 40% + ngắn 20% |
| Vùng ngọt | Twistweight 45% + bề ngang 30% + lõi dày 25% |
Nguồn: Honolulu Pickleball Co (2026-09-28)