Proton Project Coyote Elongated 15MM
Sức mạnh
Đặt trước
Đặt trước
Dự kiến có lại: separately
Lõi 15mm, nằm giữa dày và mỏng. 218g, nhẹ, vung vợt nhanh hơn. Swingweight là 116.8. Trong số các vợt ở đây, Sức mạnh nằm trong nhóm 12% dẫn đầu.
Công nghệ do hãng công bố
polypropylenehoneycomb
| Sức mạnh | 71 |
|---|---|
| Độ nảy | 44 |
| Kiểm soát | 42 |
| Dễ điều khiển | 44 |
| Vùng ngọt | 28 |
So sánh
| Độ dày lõi | 15 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 218 g |
| Swingweight | 116.8 |
| Twistweight | 5.9 |
| Chiều dài | 419 mm |
| Chiều rộng | 191 mm |
| Chất liệu mặt | Không công bố |
| Chất liệu lõi | polypropylene honeycomb core with a reinf |
| Hình dạng | Thuôn dài |
| Thế hệ | Gen 3 (ước tính) |
| Giá (Hoa Kỳ) | 375,00 US$ 59.059 ¥ / 9.726.206 ₫ / 534,67 AU$ / 11.912 NT$ / 479,33 SGD |
Số tiền quy đổi chỉ mang tính tham khảo. Chưa gồm thuế nhập khẩu, phí vận chuyển và giá bán tại từng thị trường.(28 Sep 2026)
Thế hệ là cách gọi trong ngành, không phải tiêu chuẩn chính thức. Khi hãng không công bố, chúng tôi suy ra từ cấu tạo và năm ra mắt.
Tình trạng hàng được đọc từ trang của hãng. Phần lớn hãng không công bố ngày nhập lại.
Cách tính các chỉ số này
| Sức mạnh | Swingweight 70% + lõi mỏng 30% |
|---|---|
| Độ nảy | Lõi mỏng 45% + nhẹ 30% + vung nhanh 25% |
| Kiểm soát | Lõi dày 50% + twistweight 30% + ổn định 20% |
| Dễ điều khiển | Nhẹ 40% + vung nhanh 40% + ngắn 20% |
| Vùng ngọt | Twistweight 45% + bề ngang 30% + lõi dày 25% |
Nguồn: Proton (2026-09-28)