RPM RPM Jade 16mm Widebody Pickleball Paddle
Kiểm soát
Đặt trước
Đặt trước
Dự kiến có lại: Chưa công bố
Lõi dày 16mm, giữ bóng lâu hơn và mặt vợt ổn định. Nặng 221g, ở mức trung bình. Swingweight là 107. Trong số các vợt ở đây, Dễ điều khiển nằm trong nhóm 4% dẫn đầu. Trong số các vợt ở đây, Kiểm soát nằm trong nhóm 5% dẫn đầu.
Công nghệ do hãng công bố
carbon fiber
| Sức mạnh | 11 |
|---|---|
| Độ nảy | 47 |
| Kiểm soát | 87 |
| Dễ điều khiển | 79 |
| Vùng ngọt | 80 |
So sánh
| Độ dày lõi | 16 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 221 g |
| Swingweight | 107 |
| Twistweight | 6.9 |
| Chiều dài | 406 mm |
| Chiều rộng | 203 mm |
| Chất liệu mặt | Không công bố |
| Chất liệu lõi | Polynesia XPF Fr Gabon |
| Hình dạng | Bản rộng |
| Thế hệ | Gen 3 (ước tính) |
| Giá (Hoa Kỳ) | 474,00 US$ 74.650 ¥ / 12.293.924 ₫ / 675,82 AU$ / 15.057 NT$ / 605,88 SGD |
Số tiền quy đổi chỉ mang tính tham khảo. Chưa gồm thuế nhập khẩu, phí vận chuyển và giá bán tại từng thị trường.(28 Sep 2026)
Thế hệ là cách gọi trong ngành, không phải tiêu chuẩn chính thức. Khi hãng không công bố, chúng tôi suy ra từ cấu tạo và năm ra mắt.
Tình trạng hàng được đọc từ trang của hãng. Phần lớn hãng không công bố ngày nhập lại.
Cách tính các chỉ số này
| Sức mạnh | Swingweight 70% + lõi mỏng 30% |
|---|---|
| Độ nảy | Lõi mỏng 45% + nhẹ 30% + vung nhanh 25% |
| Kiểm soát | Lõi dày 50% + twistweight 30% + ổn định 20% |
| Dễ điều khiển | Nhẹ 40% + vung nhanh 40% + ngắn 20% |
| Vùng ngọt | Twistweight 45% + bề ngang 30% + lõi dày 25% |
Nguồn: RPM (2026-09-28)