Selkirk Selkirk LABS Project 007
Độ nảy
Lõi mỏng 10mm, trả bóng nhanh hơn. Nặng 230g, ở mức trung bình. Swingweight là 107. Trong số các vợt ở đây, Độ nảy nằm trong nhóm 5% dẫn đầu. Trong số các vợt ở đây, Dễ điều khiển nằm trong nhóm 19% dẫn đầu.
Công nghệ do hãng công bố
InfiniGrit™LABS Project Boomstik™raw carbonCarbon FiberPolypropyleneHoneycombedgeless
| Sức mạnh | 41 |
|---|---|
| Độ nảy | 78 |
| Kiểm soát | 17 |
| Dễ điều khiển | 60 |
| Vùng ngọt | 18 |
So sánh
| Độ dày lõi | 10 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 230 g |
| Swingweight | 107 |
| Twistweight | 5.21 |
| Chiều dài | Không công bố |
| Chiều rộng | 199 mm |
| Chất liệu mặt | raw carbon surfaces |
| Chất liệu lõi | Polypropylene Honeycomb with Patent Pendi |
| Hình dạng | Thuôn dài |
| Thế hệ | Gen 2 (ước tính) |
| Giá (Hoa Kỳ) | 130,00 US$ 20.474 ¥ / 3.371.751 ₫ / 185,35 AU$ / 4.130 NT$ / 166,17 SGD |
Số tiền quy đổi chỉ mang tính tham khảo. Chưa gồm thuế nhập khẩu, phí vận chuyển và giá bán tại từng thị trường.(28 Sep 2026)
Thế hệ là cách gọi trong ngành, không phải tiêu chuẩn chính thức. Khi hãng không công bố, chúng tôi suy ra từ cấu tạo và năm ra mắt.
Tình trạng hàng được đọc từ trang của hãng. Phần lớn hãng không công bố ngày nhập lại.
Cách tính các chỉ số này
| Sức mạnh | Swingweight 70% + lõi mỏng 30% |
|---|---|
| Độ nảy | Lõi mỏng 45% + nhẹ 30% + vung nhanh 25% |
| Kiểm soát | Lõi dày 50% + twistweight 30% + ổn định 20% |
| Dễ điều khiển | Nhẹ 40% + vung nhanh 40% + ngắn 20% |
| Vùng ngọt | Twistweight 45% + bề ngang 30% + lõi dày 25% |
Nguồn: Selkirk (2026-09-28)